thu tóm

thu tóm

Công ty lớn thu tóm một công ty nhỏ hơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập hợp, thu gọn lại: "thu tóm" chỉ hành động tập trung, thu gọn nhiều đối tượng hoặc sự việc lại thành một khối hoặc một nội dung ngắn gọn hơn.
    • Nắm bắt, hiểu nhanh: "thu tóm" còn được dùng để chỉ việc nắm bắt nhanh chóng, hiểu tổng quát một vấn đề, sự kiện.
dụ sử dụng
  • Tập hợp, thu gọn:

    • Anh ấy thu tóm tất cả tài liệu vào một tập hồ sơ. (Anh ấy tập hợp mọi tài liệu lại gọn gàng.)
    • Báo cáo cần thu tóm các ý chính để dễ đọc. (Báo cáo cần đọng các điểm quan trọng.)
  • Nắm bắt, hiểu nhanh:

    • ấy thu tóm nhanh bài giảng của giáo sư. ( ấy hiểu nhanh tổng quát bài giảng.)
    • Trong vài phút, anh ta đã thu tóm được tình hình. (Anh ta nắm bắt nhanh bối cảnh sự việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu tóm quyền lực": tập trung quyền lực vào tay mình, thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Thế lực đó đang cố thu tóm quyền lực trong công ty. (Nhóm người đó đang tìm cách kiểm soát toàn bộ quyền lực.)
  • "thu tóm ý chính": đọng nội dung thành điểm chính yếu.

    • Bài thuyết trình cần thu tóm ý chính để người nghe dễ theo dõi. (Bài nói cần tập trung vào các điểm cốt lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thâu tóm (động từ): chiếm lấy, nắm giữ toàn bộ về mìnhthường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, quyền lực.

    • Tập đoàn này thâu tóm nhiều công ty nhỏ. (Tập đoàn này mua lại kiểm soát nhiều công ty nhỏ.)
  • Thu gọn (động từ): làm cho trở nên nhỏ hơn, gọn hơn.

    • Anh ấy thu gọn hành vào một ba lô. (Anh ấy sắp xếp hành nhỏ gọn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tóm gọn: làm cho ngắn gọn, đọng.
  • Tổng hợp: tập hợp nhiều yếu tố thành một thể thống nhất.
  • Nắm bắt: hiểu ghi nhận nhanh chóng.
Thành ngữ liên quan
  • Thu tóm hết vào tay: kiểm soát hoặc chiếm giữ mọi thứ.
    • Ông ta thu tóm hết vào tay mọi nguồn lực. (Ông ta nắm giữ tất cả tài nguyên.)